Dàn lạnh Giấu trần nối ống gió Multi SCM Mitsubishi Heavy SRR35ZSS-W (1.5 HP)

Thương hiệu: MITSUBISHI HEAVY Mã: SRR35ZSS-W
Chất liệu: Inverter
Thương hiệu: MITSUBISHI HEAVY   |   Tình trạng: Còn hàng
8.990.000₫
Mô tả sản phẩm

(Đơn giá đã bao gồm thuế VAT 10%,
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)

Bảo hành : 02 năm
Xuất xứ : Thái Lan
Dàn lạnh bao gồm điều khiển không dây đi kèm máy.
 + Điều khiển có dây RC-E5 : + 1.500.000đ
Dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh thấp
Tính năng nổi bật:
    1. Dàn lạnh SRR được giấu dưới trần nhà và hoàn hảo cho khu vực phòng khách hoặc phòng ngủ. 
    2. Thiết kế mỏng, chiều cao của các mẫu SRR chỉ 200mm. 
    3. Giảm khả năng làm nóng toàn cầu (GWP) và hiệu quả năng lượng cao nhờ môi làm lạnh mới R32. 
    4. Hoạt động yên tĩnh. 
    5. Bộ lọc không khí và Hoạt động tự làm sạch giúp không khí trong phòng luôn sạch sẽ. 
    6. Mức áp suất tĩnh thấp (35Pa).
Khuyến mãi đặc biệt !!!
  • 1 Liên hệ đặt hàng trực tiếp qua Hotline/Zalo : 0902.588.466 để cập nhật chương trình khuyến mãi hiện có.
  • 2 Miễn phí HÚT CHÂN KHÔNG khi lắp mới / thay đường ống đồng cũ
  • 3 Giao hàng tận nơi, vận chuyển miễn phí tại khu vực TP.HCM.
MÃ GIẢM GIÁ MÃ GIẢM GIÁ
  • Miễn phí vận chuyển tại TP.HCM
    Miễn phí vận chuyển tại TP.HCM
  • Bảo hành chính hãng
    Bảo hành chính hãng
  • Giá tốt ưu đãi
    Giá tốt ưu đãi
  • Lắp đặt chuyên nghiệp
    Lắp đặt chuyên nghiệp
* LƯU Ý : KHÔNG ĐƯỢC KẾT NỐI ỐNG GIÓ (>1m) ĐỐI VỚI LOẠI GIẤU TRẦN SRR

Sử dụng vật liệu hàn không chì 0- Đạt tiêu chuẩn RoSH

Để tránh ô nhiễm môi trương cho toàn cầu, tất cả các loại sản phẩm của chúng tôi đã được áp dụng vật liệu hợp kim hàn không chì trong sản xuất. Trong đó có 6 loại hóa chất độc hại mà chúng tôi không sử dụng bao gồm : Pb, Hg, Cd, Cr6+ , PBB, PBDE áp dụng theo tiêu chuẩn RoHS tại các thị trường Châu Âu ( EU) từ ngày 01/07/2006. 

Hiệu suất năng lượng được cải thiện đáng kể trong phạm vi tốc độ thấp.

Sử dụng Gas R410A

Tất cả sản phẩm sử dụng gas R410A với hệ số ảnh hương cho tầng khí quyển bằng 0.

Chức năng tự khởi động

Trong các trường hợp nguồn điện bị ngắt đột ngột máy sẽ tự động kích hoạt lại khi có điện và hoạt động theo chế độ trước khi nguồn bị ngắt.

Chức năng tự động báo lỗi khi có sự cố

Trong trường hợp máy bị sự cố, bộ vi xử lý sẽ tự động chẩn đoán và báo lỗi.

Nút nhấn dạ quang

Bộ điều khiển từ từ xa với nút bấm dạ quang tự phát sáng tiện lợi cho người sử dụng trong phòng tối.

Hoạt động tự làm sạch

Khi chọn chế độ tự làm sạch, máy sẽ tự vệ sinh khô trong vòng 2 giờ, dàn lạnh được làm khô và hạn chế nấm mốc.

Chế độ khử ẩm

Làm giảm độ ẩm bằng cách kiểm soát gián đoạn chu kì làm lạnh.

Chế độ ngủ

Giúp kiểm soát nhiệt độ một cách tự động trong thời gian cài đặt để đảm bảo nhiệt đọ phòng không quá lạnh hay quá nóng.

Chế độ tự động

Tự động chọn chế độ vận hành (Cool, Heating, Dry) tùy theo nhiệt độ trong phòng tại thời điểm cài đặt.

Chế độ tiết kiệm điện

Máy được vận hành ở chế độ tiết kiệm điện trong khi vẫn duy trì điều kiện làm lạnh và sưởi ấm.

Chế độ tự động nội suy

Tự động chọn chế độ vận hành và nhiệt độ cài đặt dựa vào thuật toán nội suy, điều chỉnh tần số biến tần.

Thông tin chi tiết
Kiểu máy / Hạng mục Model SRR25ZM-S SRR35ZM-S SRR50ZM-S SRR60ZM-S
Công suất lạnh   kW 2.5 3.5 5.0 6.0
Công suất sưởi   kW 3.4 4.5 5.8 6.8
Độ ồn áp suất Làm lạnh dB(A) 37/33/30/24 38/34/31/25 41/37/34/29 44/38/35/30
(Cao/TB/Thấp) Sưởi ấm dB(A) 40/37/34/28 41/38/35/29 43/39/37/32 45/41/38/33
Kích thước ngoài
(Cao x Rộng x Sâu)
Dàn lạnh mm 200x750x500 200x750x500 200x950x500 200x950x500
Trọng lượng tịnh Dàn lạnh kg 20.5 20.5 20.5 20.5
Kích cỡ đường ống Đường lỏng/ Đường Gas fmm 6.35(1/4'')/9.52(3/8'') 6.35(1/4'')/9.52(3/8'') 6.35(1/4'')/12.7(1/2'') 6.35(1/4'')/12.7(1/2'')
Thông tin chi tiết
Kiểu máy / Hạng mục Model SRR25ZM-S SRR35ZM-S SRR50ZM-S SRR60ZM-S
Công suất lạnh   kW 2.5 3.5 5.0 6.0
Công suất sưởi   kW 3.4 4.5 5.8 6.8
Độ ồn áp suất Làm lạnh dB(A) 37/33/30/24 38/34/31/25 41/37/34/29 44/38/35/30
(Cao/TB/Thấp) Sưởi ấm dB(A) 40/37/34/28 41/38/35/29 43/39/37/32 45/41/38/33
Kích thước ngoài
(Cao x Rộng x Sâu)
Dàn lạnh mm 200x750x500 200x750x500 200x950x500 200x950x500
Trọng lượng tịnh Dàn lạnh kg 20.5 20.5 20.5 20.5
Kích cỡ đường ống Đường lỏng/ Đường Gas fmm 6.35(1/4'')/9.52(3/8'') 6.35(1/4'')/9.52(3/8'') 6.35(1/4'')/12.7(1/2'') 6.35(1/4'')/12.7(1/2'')
Bảng Thi Công
Đơn giá có thể thay đổi vào từng thời điểm, vui lòng liên hệ với đại lý để cập nhật chính xác nhất
STT Hạng mục Xuất xứ ĐVT Số lượng Đơn giá (VNĐ)
1 Ống đồng Thái Lan 1.0HP-1.5HP (6 x 10x 0.71mm)-loại tốt nhất Thái Lan Mét 1 235.000
2 Ống đồng Thái Lan 1.5HP-2.0HP (6 x12 x 0.71mm)-loại tốt nhất Thái Lan Mét 1 245.000
3 Ống đồng Thái Lan 2.0HP-2.5HP (6 x 16 x 0.71mm)-loại tốt nhất Thái Lan Mét 1 285.000
4 Nhân công lắp đặt máy 1.0HP-1.5HP Việt Nam Bộ 1 400.000
5 Nhân công lắp đặt máy 2.0HP-3.0HP Việt Nam Bộ 1 500.000
6 Tháo máy treo tường cũ Việt Nam Bộ 1 200.000
7 Xúc rửa đường ống đồng (trường hợp ống âm sẵn hoặc ống cũ sử dụng lại) Việt Nam Bộ 1 180.000
8 Dây điện Cadivi loại tốt 2.5mm Cadivi Mét 1 11.000
9 Hút chân không đường ống đồng Việt Nam Bộ 1 160.000
10 Ống thoát nước PVC phi 21 (bao gồm co lơ keo dán) Bình Minh Mét 1 20.000
11 CP + Hộp điện 20A – 30A Việt Nam Bộ 1 100.000
12 Kệ treo dàn nóng máy lạnh treo tường Việt Nam Cấp 1 180.000
Đơn giá tính bằng VNĐ
Thông tin chi tiết
Kiểu máy / Hạng mục Model SRR25ZM-S SRR35ZM-S SRR50ZM-S SRR60ZM-S
Công suất lạnh   kW 2.5 3.5 5.0 6.0
Công suất sưởi   kW 3.4 4.5 5.8 6.8
Độ ồn áp suất Làm lạnh dB(A) 37/33/30/24 38/34/31/25 41/37/34/29 44/38/35/30
(Cao/TB/Thấp) Sưởi ấm dB(A) 40/37/34/28 41/38/35/29 43/39/37/32 45/41/38/33
Kích thước ngoài
(Cao x Rộng x Sâu)
Dàn lạnh mm 200x750x500 200x750x500 200x950x500 200x950x500
Trọng lượng tịnh Dàn lạnh kg 20.5 20.5 20.5 20.5
Kích cỡ đường ống Đường lỏng/ Đường Gas fmm 6.35(1/4'')/9.52(3/8'') 6.35(1/4'')/9.52(3/8'') 6.35(1/4'')/12.7(1/2'') 6.35(1/4'')/12.7(1/2'')

Sản phẩm đã xem

Messenger