Máy lạnh Mitsubishi Heavy SRK18CS-S5 (2.0HP) - Non Inverter

Thương hiệu: MITSUBISHI HEAVY Mã: SRK18CS-S5/SRC18CS-S5
Chất liệu: Không Inverter
Thương hiệu: MITSUBISHI HEAVY   |   Tình trạng: Còn hàng
13.700.000₫
Mô tả sản phẩm

(Đơn giá đã bao gồm thuế VAT 10%,
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)

Bảo hành chính hãng: 02 năm
Xuất xứ : Thái Lan
  1. Gas R410A
  2. Máy lạnh số một từ Nhật Bản
  3. Chất lượng bền bỉ vượt thời gian
  4. Tiết kiệm điện vượt trội
Khuyến mãi đặc biệt !!!
  • 1 Liên hệ đặt hàng trực tiếp qua Hotline/Zalo : 0902.588.466 để cập nhật chương trình khuyến mãi hiện có.
  • 2 Miễn phí HÚT CHÂN KHÔNG khi lắp mới / thay đường ống đồng cũ
  • 3 Giao hàng tận nơi, vận chuyển miễn phí tại khu vực TP.HCM.
MÃ GIẢM GIÁ MÃ GIẢM GIÁ
  • Miễn phí vận chuyển tại TP.HCM
    Miễn phí vận chuyển tại TP.HCM
  • Bảo hành chính hãng
    Bảo hành chính hãng
  • Giá tốt ưu đãi
    Giá tốt ưu đãi
  • Lắp đặt chuyên nghiệp
    Lắp đặt chuyên nghiệp

CHỨC NĂNG KHÁC

Chức năng tự khởi động
Trong các trường hợp nguồn điện bị ngắt đột ngột máy sẽ tự động kích hoạt lại khi có điện và hoạt động theo chế độ trước khi nguồn bị ngắt.

Chức năng tự động báo lỗi khi có sự cố
Trong trường hợp máy bị sự cố, bộ vi xử lý sẽ tự động chẩn đoán và báo lỗi.( Vui lòng liên lạc với TRẠM BẢO HÀNH tại địa phương để được kiểm tra và sửa chữa).

Nút khởi động
Nút ON/OFF trên thân dàn lạnh sử dụng khi không thể sử dụng được bộ điều khiển từ xa.
 

CHỨC NĂNG LỌC KHUẨN

Hoạt động tự làm sạch
Khi chọn chế độ tự làm sạch, máy sẽ tự vệ sinh khô trong vòng 2 giờ, dàn lạnh được làm khô và hạn chế nấm mốc.
 

CHỨC NĂNG TIỆN NGHI

Chế độ khử ẩm
Làm giảm độ ẩm bằng cách kiểm soát gián đoạn chu kì làm lạnh.

Chế độ làm lạnh nhanh
Máy hoạt động liên tục ở chế độ công suất cao để đạt được nhiệt độ làm lạnh nhanh trong vòng 15 phút.

Chế độ ngủ
Giúp kiểm soát nhiệt độ một cách tự động trong thời gian cài đặt để đảm bảo nhiệt đọ phòng không quá lạnh hay quá nóng.

Chế độ tự động
Tự động chọn chế độ vận hành (Cool, Heating, Dry) tùy theo nhiệt độ trong phòng tại thời điểm cài đặt.

Chế độ định giờ tắt máy
Máy sẽ tự động tắt theo giờ đã được cài đặt.

Chế độ định giờ tắt/mở máy / Định giờ tắt mở máy trong 24h
Bằng cách kết hợp 2 bộ định giờ bật/tắt máy, bạn có thể cài đặt cho cả 2 thời điểm vận hành trong 1 ngày. Với một lần cài đặt bộ đinh giờ sẽ bật hoặc tắt hệ thống ở một thời gian xác định lặp đi lặp lại hàng ngày.

Chức năng khởi động tiện nghi
Trong hoạt động ON-TIMER, máy có thể khởi động sớm so với giờ cài đặt nhằm giúp nhiệt độ phòng đạt theo mong muốn khi bắt đầu sử dụng.

Kích thước nhỏ gọn
Nhờ vào công nghệ "Heavy Duty Micro" ứng dụng vào cấu hình cánh tản nhiệt mới, tạo ra dòng sản phẩm có kích thước nhỏ gọn.
 

CHỨC NĂNG TIẾT KIỆM ĐIỆN

Chế độ tiết kiệm điện
Máy được vận hành ở chế độ tiết kiệm điện trong khi vẫn duy trì điều kiện làm lạnh và sưởi ấm.

CHỨC NĂNG ĐẢO GIÓ

Chế độ nhớ vị trí cánh đảo
Khi cánh tản gió quay, bạn có thể chọn vị trí dừng bất kỳ của chúng. Khi khởi động lại máy, máy sẽ nhớ vị trí cánh đảo ở lần vận hành trước.

Chế độ đảo gió tự động
Tự động chọn góc thổi chếch để tối đa việc làm lạnh.

Góc đảo cánh Lên/Xuống
Chọn góc độ lên/xuống theo độ rộng mong muốn.

Lưu lượng gió thổi xa
Nguyên lý đặc biệt Jet Flow tạo ra dòng khí có lưu lượng lớn, thổi xa với công công suất tiêu thụ diện năng tối thiểu.

THÔNG TIN KỸ THUẬT MÁY LẠNH TREO TƯỜNG MITSUBISHI HEAVY NON INVERTER

Kiểu máy / Hạng mục Dàn lạnh SRK18CS-S5 SRK24CS-S5
Dàn nóng SRC18CS-S5 SRC24CS-S5
Nguồn điện     1 Pha, 220/240V, 50Hz
Công suất lạnh   kW 5.10 7.20
    BTU/h 17,401 24,566
Công suất tiêu thụ điện   kW 1.6 2.2
CSPF     3.467 3.574
Dòng điện   A 7.4 10.6 / 10.1
Kích thước ngoài Dàn lạnh mm 309 x 890 x 251 339 x 1197 x 262
(Cao x Rộng x Sâu) Dàn nóng mm 640 x 850 (+65) x 290 640 x 850 (+65) x 290
Trọng lượng tịnh Dàn lạnh kg 12 16
Trọng lượng tịnh Dàn nóng kg 39 46
Lưu lượng gió Dàn lạnh m3/min 12.8 22
Lưu lượng gió Dàn nóng m3/min 38 38
Môi chất lạnh     R410A
Kích cỡ đường ống Đường lỏng mm ᶲ 6.35 (1/4”) ᶲ 6.35 (1/4”)
  Đường gas mm ᶲ 15.88 (5/8”) ᶲ 15.88 (5/8”)
Dây điện kết nối     2.5mm2 x 4 dây(bao gồm dây nối đất)
Phương pháp nối dây     Kiểu kết nối bằng trạm (siết vít)

 

Thông tin chi tiết
Bảng Thi Công
Đơn giá có thể thay đổi vào từng thời điểm, vui lòng liên hệ với đại lý để cập nhật chính xác nhất
STT Hạng mục Xuất xứ ĐVT Số lượng Đơn giá (VNĐ)
1 Ống đồng Thái Lan 1.0HP-1.5HP (6 x 10x 0.71mm)-loại tốt nhất Thái Lan Mét 1 235.000
2 Ống đồng Thái Lan 1.5HP-2.0HP (6 x12 x 0.71mm)-loại tốt nhất Thái Lan Mét 1 245.000
3 Ống đồng Thái Lan 2.0HP-2.5HP (6 x 16 x 0.71mm)-loại tốt nhất Thái Lan Mét 1 285.000
4 Nhân công lắp đặt máy 1.0HP-1.5HP Việt Nam Bộ 1 400.000
5 Nhân công lắp đặt máy 2.0HP-3.0HP Việt Nam Bộ 1 500.000
6 Tháo máy treo tường cũ Việt Nam Bộ 1 200.000
7 Xúc rửa đường ống đồng (trường hợp ống âm sẵn hoặc ống cũ sử dụng lại) Việt Nam Bộ 1 180.000
8 Dây điện Cadivi loại tốt 2.5mm Cadivi Mét 1 11.000
9 Hút chân không đường ống đồng Việt Nam Bộ 1 160.000
10 Ống thoát nước PVC phi 21 (bao gồm co lơ keo dán) Bình Minh Mét 1 20.000
11 CP + Hộp điện 20A – 30A Việt Nam Bộ 1 100.000
12 Kệ treo dàn nóng máy lạnh treo tường Việt Nam Cấp 1 180.000
Đơn giá tính bằng VNĐ

Sản phẩm đã xem

Messenger