Banner header

Máy lạnh Nagakawa NS-C24R2H06 (2.5HP) - Thường

12.100.000₫ Giá thị trường: Tiết kiệm:
(Đơn giá đã bao gồm thuế VAT 10%,
Chưa bao gồm chí phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
  • Mã sản phẩm: NS-C24R2H06
  • Trạng thái: Còn hàng

Xuất xứ : Indonesia

Bảo hành điện tử : 02 năm

  • Thiết kế Multi - Anti-vibration rung ồn tối ưu.
  • Ống đồng rãnh xoắn nguyên chất tiết kiệm điện năng, tăng cường khả năng làm lạnh.
  • Cánh tản nhiệt Golden Fin kháng khuẩn, siêu bền; chống các tác nhân ăn mòn từ môi trường khắc nghiệt vùng biển.
  • Môi chất lạnh thế hệ mới R32.

 

Công suất
Gọi đặt mua: 0902 588 466 (8:00 - 22:00)

Multi - Anti-vibration: Thiết kế mới khử rung ồn tối ưu, cách âm nhiều lớp cho máy nén để khử tối đa tiếng ồn, 2 lớp cao su chống rung chân đế.

Ống đồng rãnh xoắn nguyên chất: Hiệu suất trao đổi nhiệt cao hơn 30% so với ống đồng trơn. Tiết kiệm điện năng, tăng cường khả năng làm lạnh và có độ bền cao.

Cánh tản nhiệt Golden Fin: Dàn trao đổi nhiệt (indoor + Outdoor) phủ lớp mạ Golden Fin kháng khuẩn, siêu bền; chống các tác nhân ăn mòn từ môi trường khắc nghiệt vùng biển.

Môi chất lạnh thế hệ mới R32: Hiệu suất làm lạnh cao, thân thiện với môi trường (không gây hiệu ứng nhà kính và không làm thủng tầng ozone).

THÔNG SỐ KỸ THUẬT  NS-C24R2H06

 

STT Thông số kỹ thuật   Đơn vị  NS-C24R2H06 
1 Năng suất Làm lạnh Btu/h 24.000
2 Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh W 2.360
3 Dòng điện làm việc Làm lạnh A 11.1
4 Dải điện áp làm việc   V/P/Hz 220~240/1/50
5 Lưu lượng gió cục trong (cao)   m3/h 1100
6 Năng suất tách ẩm   L/h 3.0
7 Độ ồn Cục trong dB(A) 45/41/37
    Cục ngoài dB(A) 56
8 Kích thước thân máy (RxCxS) Cục trong mm 998x325x225
    Cục ngoài mm 860x650x310
9 Khối lượng tịnh Cục trong kg 12.5/15
    Cục ngoài kg 45/49
10 Môi chất lạnh sử dụng     R32
11 Kích cỡ ống đồng lắp đặt Lỏng mm F9.52
    Hơi mm F15.88
12 Chiều dài ống đồng lắp đặt Tiêu chuẩn m 5
    Tối đa m 20
13 Chiều cao chênh lệch cục trong - cục ngoài tối đa   m 7.5

 

Xem thêm
STT Hạng mục Xuất xứ ĐVT  Số lượng Đơn giá
 1 Ống đồng Thái Lan 1.0HP-1.5HP (6 x 10x 0.71mm)-loại tốt nhất Thái Lan  Mét  1  130.000
 2 Ống đồng Thái Lan 1.5HP-2.0HP (6 x12 x 0.71mm)-loại tốt nhất Thái Lan  Mét  1  150.000
 3 Ống đồng Thái Lan 2.0HP-2.5HP (6 x 16 x 0.71mm)-loại tốt nhất Thái Lan  Mét  1  180.000
 4 Nhân công lắp đặt máy 1.0HP-1.5HP (có hút chân không) Việt Nam  Bộ  1  300.000
 5 Nhân công lắp đặt máy 2.0HP-3.0HP (có hút chân không) Việt Nam  Bộ 1  400.000
 6 Tháo máy treo tường cũ (nếu có) Việt Nam  Bộ 1  150.000
7 Xúc rửa đường ống đồng (trường hợp ống âm sẵn hoặc ống cũ sử dụng lại) Việt Nam  Bộ 1  150.000
8 Dây điện Cadivi loại tốt 2.0mm-2.5mm Cadivi Mét 1 10.000
9 Nẹp điện vuông Việt Nam Mét 1 15.000
10 Ống thoát nước PVC phi 21 (bao gồm co lơ keo dán) Bình Minh Mét 1 20.000
11 CP + Hộp điện 20A – 30A Việt Nam Bộ 1 100.000
12 Kệ treo dàn nóng máy lạnh treo tường Việt Nam Cặp 1 150.000
Zalo
Hotline
CTY TNHH TM KT ĐIỆN LẠNH TÂM ĐỨC