Lắp Đặt Máy Lạnh
Treo tường
Âm trần - Áp trần
Tủ đứng
Hệ thống trung tâm - MULTI
Tủ đông - Tủ mát
Dịch vụ
  • panasonic skywing
  • banner_dien_lanh_tam_duc
  • Slideshow 1
  • Slideshow 2
1 2 3 4
wowslider by WOWSlider.com v8.6

Mã: FTNE25MV1V9

DAIKIN FTNE25MV1V9 (1 HP) - Mono

Kiểm soát lưu lượng gió tinh tế của Daikin với độ ồn thấp mang đến cho bạn không gian tĩnh lặng và thoải mái. Với thiết kế hợp thời trang, chiếc máy điều hòa nhỏ gọn này mang nét tinh tế đến mọi nơi trong nhà bạn.

- 9%
8.000.000
7.300.000

Loại ga: R410A

Xuất xứ: Thái Lan

Bảo hành: 01 năm cho thiết bị + 04 năm cho máy nén

Số lần xem (2639)

Điều khiển luồng gió thông minh

Tính năng làm lạnh nhanh mới giúp cung cấp lưu lượng gió tối đa trong vòng 20 phút , nhanh chóng đưa nhiệt độ phòng đạt được nhiệt độ cài đặt.
Tính năng có ở model FTNE50/60.

 

Tiết kiệm điện năng

Dòng sản phẩm 2.0 kW đến 6.0 kW đạt COP cao từ 2.97 trở lên.

Hoạt động êm ái

Model FTNE25M có âm thanh khi vận hành chỉ 28 dB(A) đối với dàn lạnh và 50 dB(A) đôi với dàn nóng.
Dữ liệu dựa trên "Ví dụ về các mức độ âm thanh”, Bộ Môi Trường Nhật Bản, 12/11/2002.

 

Cánh tản nhiệt dàn nóng được xử lý chống ăn mòn

Bề mặt cánh tản nhiệt dàn nóng được phủ lớp nhựa acrylic làm tăng cường khả năng chống lại mưa axít và hơi muối. Kế đến là lớp màng có khả năng thấm nước có tác dụng chống rỉ sét gây ra do nước đọng.

Xuất xứ Thái Lan
Sử dụng Dùng cho phòng có thể tích 35 – 40 m3 (9 - 15 m2)
Bảo hành 01 năm cho thiết bị + 04 năm cho máy nén
Điện nguồn 220v, 1 pha, 50hz
Công suất lạnh 9.000 Btu/h ( 2.64Kw)
Công suất điện tiêu thụ 0.825 Kw
Lưu lượng gió 9.6 m3/phút
Kích thước dàn lạnh (CxRxS) 283 x 800 x 195
Kích thước dàn nóng (CxRxS) 418 x 695 x 244
Trọng lượng dàn lạnh 9 Kg
Trọng lượng dàn nóng 25 Kg
Kích thước ống Gas (chiều đi) 6.4 mm
Kích thước ống Gas (chiều về) 9.5mm
Loại Gas R410A
Chiều dài đưòng ống tối đa 15m
Chênh lệch độ cao tối đa 12m

MÁY LẠNH THEO LOẠI

Treo tường

Âm trần - Áp trần

Tủ đứng

Hệ thống trung tâm - MULTI

Tủ đông - Tủ mát

MÁY LẠNH THEO CÔNG SUẤT

1 HP

1.5 HP

2 HP

2.5 HP

3 HP

3.5 HP

4 HP

4.5 HP

5 HP

5.5 HP

9 HP

10 HP